XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Chùa Linh Ứng có tên thường gọi là chùa Hương Hải (Hương Hải Ni viện) tên chữ là Linh Ứng tự, tọa lạc bên cạnh chùa Kiến Sơ ở xã Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
Chùa Linh Ứng - Hà Nội

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Chùa Linh Ứng có tên thường gọi là chùa Hương Hải (Hương Hải Ni viện) tên chữ là Linh Ứng tự, tọa lạc bên cạnh chùa Kiến Sơ ở xã Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội. Chùa thuộc hệ phái Bắc tông.

Chùa được khởi dựng từ thời Lý (1009-1225), được xem là Ni viện Phật giáo đầu tiên ở Việt Nam. Ni sư Diệu Nhân (1041 – 1113), thuộc đời thứ 17 Thiền phái Tỳ Ni Đa Lưu Chi đã từng trụ trì và hoằng hóa ở đây. Ni sư tên Ngọc Kiều là trưởng nữ của Phụng Càn Vương. Thưở nhỏ bà được vua Lý Thánh Tông nuôi dạy trong cung. Sau khi chồng mất, bà thủ tiết.

Sau đó, bà cạo đầu xuất gia, xin thọ giới Bồ – tát với Thiền sư Chân Không, ngài ban cho bà pháp danh Diệu Nhân và dạy trụ trì Ni viện Hương Hải. Nơi đây trở thành Ni viện Phật giáo đầu tiên ở Việt Nam.

Hòa thượng Thích Thanh Từ trong sách Thiền sư Việt Nam (Thành hội Phật giáo TP. Hồ Chí Minh ấn hành, 1992) cho biết bà tên Ngọc Kiều, là trưởng nữ của Phụng Loát Vương, thuở nhỏ được vua Lý Thánh Tông nuôi trong cung. Chồng bà làm quan Châu Mục ở Chân Đăng. Khi chồng mất, bà xuất gia, thọ giới với Thiền sư Chân Không ở làng Phù Đổng. Bà gìn giữ giới luật và hành thiền được chánh định, là bậc mẫu mực trong Ni chúng thời bấy giờ. Ni sư Diệu Nhân gìn giữ giới luật và hành thiền chánh định, là bậc mẫu mực trong Ni chúng thời ấy.

Chùa Linh Ứng là một trong số những ngôi chùa cổ nhất ở Việt Nam. Chùa đã qua nhiều lần trùng tu, sửa chữa.


Về Menu


평택 안경 宠物情缘粤语带字幕 新宿カレー 福神漬け ШШ นาค cho kinh 这个牛府 กรหห 한옥 행공 휘게 스파 井田由美 渡鬼 聖子 cung Mệnh 同居 三上 藥師健生活 妖術師 浜本環奈 俩傻查案记 百度网盘 吕昊然 中国人民大学法学院 金田のバイク 誰の 使目 なでいる 梦幻西游手游化生单人副本 мероприятия о пасхе для 党比画图 LY半永久全时定妆假连锁店 我的世界宝可梦增强剂用不了 苗栗縣百變影城文創園區評論 赤名いと бибилио глобус 辛ラーメン キャベツ 犬と旅行 車 おすすめ 신림 투룸 羽田 庄内 運行状況 恩德羅 貯蔵 類語 退婚后我被军中大佬们团宠了 다새김 深圳创峰 無料 背景 雑餉隈 高宮 鑫達國際聯運有限公司 此处秋千连接件已磨损的通知 大兴区教师进修学校程锦简介 ŰŰ 瑪奎肥蟲 同窓会費 代理徴収 정보사 르레브 옷