XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Đặc điểm của tướng đàn bà vượng phu về mặt mạng vận là khi lập gia đình dù chỉ về nhiều lãnh vực đặc biệt là sự nghiệp và tiền bạc.
Đàn bà vượng phu ích tử

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Đại để phụ nữ như vậy thường có nhiều nét tướng thuộc các loại sau đây :

- Nói một cách tổng quát thân hình diện mạo đôn hậu, đẹp một cách oai vệ, cử chỉ ngôn ngữ thư thái ôn hoà : khuôn mặt cân phận về cả tam đình, Ngũ nhạc và tứ đậu. Nếu đi sâu vào từng chi tiết ta thấy :

- Ấn đường rộng rãi không xung phá, diện mạo tươi tỉnh.

- Mũi thuộc loại Huyền đảm tỵ đúng cách : màu da khuôn mặt tươi nhuận đặc biệt là chuẩn đầu và tỵ lương sáng sủa, phối hợp với mày thanh mắt đẹp.

- Lòng bàn chân hoặc trong thân thể ( rốn hoặc khu vực trên dưới rốn một chút, phần ngực ) có nốt ruồi đen huyền hoặc son.

- Bất kể gầy mập mà lòng bàn tay mập, nếu lòng bàn tay có thịt quá đầy thì đa dâm và có thể ngoại tình mặc dầu vẫn vượng phu : màu sác hồng nhuận ấp áp, ngón tay thon dài, thẳng, khít nhau, chỉ tay rõ và đẹp.

Thường thường tướng đàn bà vượng phu đi đôi với tướng ích tử. Vì người đem lại thịnh vượng cho chồng đa số đem lại ích lợi cho con cái.

Trong một số ý nghĩa chuyên biệt hơn, ích tử còn có ý nghĩa là sinh con trai quý hiếm, làm rạng rỡ gia môn lo tròn đạo hiếu và giữ vững dòng giống (không phân biệt vợ lớn vợ bé ).

Về điểm này các sách tướng hầu như đều đồng ý về một số dấu hiệu sau :

Ngũ quan phối hợp đúng cách đặc biệt là sắc mặt trắng ngà, mắt phượng môi hồng.

- Rốn hoặc khu vực dưới rốn đôi chút có nốt ruồi sống màu son tàu.

- Xung quanh khu vực bụng có thịt nổi rõ như một vành đai.

Người đàn bà có hai đặc điểm về tướng cách cuối cùng như trên dường như chắc chắn sẽ sinh quý tử bất kể diện mạo xấu đẹp ra sao. Vì đó là hai nét tướng ngầm có khả năng chế ngự tất cả các phá tướng khác.


Về Menu


贵妇 プル専用機 三十岁生日当天我穿书了 姜妘铮 袞袞 上春山 丹波遠江守 亀有から亀戸 侯能耗现状 thúy người gian xảo 基本味 読み方 政治喜鹊 phong tục cổ truyền 推子 백영고교복 オルツ 十三 今津 赖世锴 押上 築地 Ð Ð ÐµÑ Ñ 除了央视 余地 熟頭 ذسزذµزڑ Cúng Sân Vườn 东莞世纪晓 Иньяки Годой 葛飾区 老人 賃貸 類義語 荒ぶる 下関駅から長門二見 隔て板 素材 胃静脈瘤 原因 みずほ 証券 静岡 四季の膳 海野 オリオン機械 真空 bố trí hồ nước 牛焼肉 ポン酢 Немецкий дог 粉红色蝴蝶女战士 giải phóng miền nam おたかただあき 北京航空大学 梁y旬 小田原 海鮮丼 食品 大型注文 שיבא ישיר 逃离塔科夫工单 法被 ラフマ ピンク hà anh tuấn và thanh hằng 築地から後楽園