XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hoa Cái thuộc kim, chủ về vẻ uy nghi cùng với lợi ích công danh. Hoa Cái tượng trưng chiếc lọng như ta nói Tiền Mã Hậu Cái nghĩa là đằng trước ngựa đằng sau lọng che chỉ một hình tượng thành đạt.
Luận về Hoa Cái

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hoa Cái đứng với Tả Hữu Khoa Quyền công danh thuận lợi. Hoa Cái gặp Long Trì, Phượng Các, Bạch Hổ thành ra bộ “tứ linh” giúp cho sự thành công dễ dàng.

Hoa Cái đứng với Tấu Thư thì văn mặc thanh cao. Hoa Cái đi cùng Xương Khúc Khôi Việt Khoa Quyền thi cử, xuất sĩ hanh thông.

Hoa Cái ở mệnh nữ ưa làm dáng. Hoa Cái vào cung Thiên Di ra ngoài thường được quí mến. Có câu phú: “Hoa Cái cư Di xuất ngoại cận quí là thế”

Hoa Cái đứng với Mộc Dục, Thiên Riêu đàn bà đa tình dâm đãng. Hoa Cái đi với Kình Đà Không Kiếp thì khó hưởng của cải ông bà cha mẹ.

Các sách Tử Vi Trung Quốc khi nói về sao Hoa Cái thấy khác hẳn. Tử Vi Đẩu Số Tinh Diệu Tổng Đàm viết: Hoa Cái là tinh diệu của tôn giáo tín ngưỡng. Hoa Cái gặp các Không diệu tại Mệnh cung mang tâm ý thiên về triết lý và tôn giáo. Hoa Cái có tác dụng làm tiêu đi những rắc rối quan tụng hình pháp. Hoa Cái hợp với Khôi Việt, mệnh Khôi Việt Hoa Cái không bao giờ có nỗi lo về quan tụng.

Qua kinh nghiệm cho thấy rằng Hoa Cái không dính dấp chỉ đến tôn giáo triết lý như các lý thuyết gia Tử Vi khoa bên Trung Quốc đã đề cập, nhưng cũng không triệt tiêu hình ngục.

Khoa Tử Vi Việt giảng về Hoa Cái chính xác hơn, nhất là Hoa Cái đi bên sao Mộc Dục và câu phú: Cái ngộ Mộc gái nào đoan chính. Hoa Cái ưa làm dáng khi lâm mệnh vị nữ nhân.

Rồi đến bộ tứ linh Long Phượng Cái Hổ thấy nhiều phần ứng nghiệm. Còn cách Tiền Mã Hậu Cái e rằng là vẽ rắn thêm chân.


Về Menu


龙鑫驾校 lắp điều hòa hợp phong thủy 淫荡女家教小志 我的麦克风砸碎了影帝的假面 罪恶城市 高 lác 온 뜻 목방 扬州市优秀青年人才选聘公告 福島 梅田 年综 ضؤض thoát ế 怨念せん שי גולן 付表12 面木 台形 我的世界植物魔法黑曜石变烈焰灯 刘修规 東京 から 颜运秋公益诉讼理念与实践研究 물옆 시갲 舟坂 雅春 la 12 刁寅亮 死亡遊戯 事故 迷彩服 前田 征道 cách đặt bể cá 臨蘭亭序 딥핑소스 安倍吉俊 古羌传奇单机 con giáp có vận thế mạnh và yếu 禍延子孫 駒込 難波定期代 黑料不打烊会跳转广告嘛安全吗 名演 類語 托斯金 ngay 盟国盟友 水藍 Gieo quẻ 旅行代表者 契約責任者 tẠ 物理教育研究方法 ブロッサム 加古川