XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

quan phù (Hỏa) quan phủ (Hỏa) *** 1. Ý nghĩa tính tình: a. Ý nghĩa tốt: - biết xét đoán, ly...
SAO QUAN PHÙ - QUAN PHỦ

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

quan phù (Hỏa) quan phủ (Hỏa) 


***
1. Ý nghĩa tính tình:
a. Ý nghĩa tốt:             - biết xét đoán, lý luận Quan Phù thường hội chiếu với Thái Tuế, chỉ mọi sự liên quan đến pháp luật (kiện cáo, thị phi, cãi và biện hộ, bút chiến ...). Đây là hai sao cần thiết cho nghề thẩm phán, luật sư. - Hay giúp đỡ, phù hộ Quan phù gặp sao tốt thì làm tốt thêm, như trường hợp gặp Xương Khúc Tuế thì lợi ích cho những việc liên quan đến pháp luật (kiện cáo, thị phi, cãi và biện hộ, bút chiến ...). Đây là hai sao cần thiết cho nghề thẩm phán, luật sư.             - hay giúp đỡ, phù hộ Quan Phù gặp sao tốt thì làm cho tốt đẹp thêm.
b. Ý nghĩa xấu:             - hèn hạ, gian nịnh, phản bội             - cố oán, ưa trả thù, thích kiện tụng, câu chấp, đố kỵ             - bị oán, bị báo thù, bị kiện, bị phản bội             - có tinh thần ganh đua, cạnh tranh Quan Phù là sao cạnh tranh, đố kỵ, nặng tinh thần báo phục, lắm khi sử dụng thủ đoạn để tranh thắng, khơi mào cho sự trả đũa của nạn nhân. Vì vậy, Quan Phù báo hiệu cho nghiệp chướng của việc báo oán, thù dai nếu tọa thủ ở Phúc, Mệnh, Thân.
2. Ý nghĩa của quan phù và một số sao khác: Phù, Tuế,  Đà, Kỵ: thị phi, kiện cáo, làm mất ăn mất ngủ vì cạnh tranh hơn thiệt; bị tai bay vạ gió. Phù, Hình, Không, Kiếp: bị thù oán, bị mưu sát vì thù Phù, Sát, Hổ, Hình: bị tù, bị vu cáo mang họa Phù, Liêm, Tang, Hổ: bị tù tội, bị kiện cáo, bị tai nạn, tang tóc do sự báo thù, phản bội mà có. Phù, Phá, Hình: quan tụng, ly dị (nếu ở Phu Thê)
3. Ý nghĩa của quan phù  ở các cung: a. ở Tài:             - hay bị kiện vì tiền bạc, bị phản bội vì tiền (lường gạt)             - sống vì nghề kiện (luật sư hay hộ giá viên ...) ăn cá trên sự thi đua cạnh tranh như cá ngựa, đấu võ ...
b. ở Nô:             - tôi tớ phản chủ             - tôi tớ lấy trộm của chủ             - thường gặp bạn xấu
c. ở Quan:             - học luật, hành nghề luật (thẩm phán, trạng sư ...)             - cạnh tranh và hay bị cạnh tranh trong nghề nghiệp

d. ở Hạn:             - có kiện tụng, cạnh tranh, cãi vã             - thắng cuộc nếu có Khôi Việt, thất bại nếu ở cung tuyệt

Về Menu

SAO QUAN PHÙ QUAN PHỦ


抹布意思 TÆáng Bích 瓦爾海姆 富樫夏奈 天鹿贷款 좋느 뜻 털후드 张璇微博 æç お産の紐 뫼엥 舞豬舞狗 Дорнии 弓場昭大 英译汉 中国人口 松島花 八重樫太一 吴骆倩 พ ทราแดงอ นเด 過塩素酸 冰室鐘 转外服务 따뜻한 玄鑿仙族 呂峻屹 휴디헤어 ポータブルカーナビ 比較 伊利凡德 腎炎とは 태흥이기 宋庚荫 二俣川駅 翟中东 мцин Giờ 검무한옥 дрр滈凊 禍延子孫 Thai tue пук 原木色 济å 벽천분수 林画像 シャープ ヘルシオ ホットクック vÃÆ 南極大陸 我是说我的语文书 张传书