XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

tử (Thủy) *** 1. Ý nghĩa của tử: - thâm trầm, kín đáo - hay suy nghĩ sâu sa, tính toá...
SAO TỬ TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

tử (Thủy) 



***

1. Ý nghĩa của tử:             - thâm trầm, kín đáo             - hay suy nghĩ sâu sa, tính toán kỹ lưỡng, có kế hoạch             - đa sầu đa cảm, bi quan             - làm giảm phúc thọ, chủ sự chết chóc, tang thương, sầu thảm

2. Ý nghĩa của tử  ở các cung:
a. ở Tài, Điền:             - có tiền của bí mật             - có quý vật chôn giấu             - có khả năng giữ của, tính cẩn thận khi tiêu cài, cần kiệm nếu không nói là hà tiện
b. ở Phúc, Tử: Tử Tuyệt Tướng Binh: trong họ có người chết trận hay bị ám sát - làm giảm số con cái



Về Menu

SAO TỬ TRONG TỬ VI


兼職送件 جيوب 家庭理髮 天龙八部怀旧按键 小羊站台 マキシムベース 荻野としや 景観 嘉祥校区医务室 可食地景 社区农场 城市规划 雨硕 信息屏 筋交い 記号 ダブル æ ç å 長寿グランプリ 강대써킷 骨盆肌運動 含气粤语 灌篮高手主题曲 中原大學 推廣教育 改選 前 議席 衆議院 湖南师范大学 陈静 秋山みほ 热剧库 A股 夜视镜概念 成分股 이무얼굴 鶴見丈二 可樂花生 cung điền trạch 凉粉草 用量 标准 бирюзовый цвет 온브리스 資安事件 信邦 ảnh phật bà quan âm bồ tát 黾玉读音 かいじ すかすか 言い換え 霜 越南河粉信義店 Шон Леви 蓮の花 イラスト プフモア человек дерево تحويل عملات 温度計 せーげる 爪 窯 塞規 lái 储旺康 日台共栄実業有限公司 英文 ニトリ ヒートポンプ 山东师范大学吃 品川から有楽町 台灣臀后