XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Khi bé còn chưa chào đời, nhiều bậc cha mẹ đã 'săn' thầy để cậy nhờ tìm một cái tên phú quý, cát tường.

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói


Khi đặt tên cần tuân thủ các nguyên tắc

Âm vần của tên gọi phải hay, đẹp: đặt tên là để người khác gọi, vì thế phải hay, kêu, tránh thô tục, không trúc trắc. Tiếp đến là tránh họ và tên cùng vần cùng chữ, tránh dùng nhiều chữ để dễ gọi.

Tên gọi phải có kiểu chữ đẹp, dễ viết, tạo nên chữ ký đẹp, chân phương.

Khi đặt tên cần chú ý sự thống nhất hài hoà giữa họ và tên, ví dụ Bạch Như Băng khiến người ta có cảm giác trong trắng như băng.

Tên gọi phải có ngụ ý hay: điều quan trọng nhất của việc đặt tên là chọn chữ nghĩa sao cho hay và lịch sự. Vì thế phải căn cứ vào thẩm mỹ, chí hướng, và sở thích để chọn chữ nghĩa.

Điều kiêng kỵ khi đặt tên

Tốt nhất là không đặt tên dở tây dở ta như Mali Hồng Ngọc, Giôn Vũ Mạnh, Miki Lan Hương, Ana Hoài Thu v.v... khi con cái trưởng thành, nếu có dịp tên gọi được xuất hiện trên các báo chí, đài phát thanh truyền hình thì độc giả, thính giả sẽ phải đoán người đó là Tây hay ta.

Khi đặt tên không nên chạy theo thời cuộc chính trị, đặt tên gọi mang mầu sắc chính trị ví dụ trong chiến tranh giải phóng dân tộc có người đặt tên cho con là Giải Phóng, Phản Đế, Kháng Mỹ... hoặc là sau này lại đặt tên là Văn Cách, Hồng Vệ...

Khi đặt tên không nên dùng những từ cầu lợi, ví dụ Phú Quý, Kim Ngân làm cho người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.

Khi đặt tên không nên cuồng tín, nông cạn quá, ví dụ đặt tên là Vô Địch, Vĩnh Phát... Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.

Không nên đặt tên nam nữ, âm dương trái ngược nhau, nữ không nên đặt tên Nam, nam không nên đặt tên Nữ để người khác dễ phân biệt.

Theo Bách khoa tri thức

Trích từ nguồn: EVA.VN

Về Menu


Äêm 色粉虽然我 Ngũ 姐家 宅妝 決區玲色情片 フォト パドック どこで 見れる 邓乔馨电报 Ý nghĩa sao quả tú Đa とらばーゆ 女性の求人3 王青楠老师 렌 무기 Thai 荷青川官网 河回假面博物館 噛まずに食べると 寒さ シェルター 印尼央行定存利息 Ñ Ð²ÐµÑ Ñ ÐºÐ Ñ Ñƒ 湖南大学刘文尧 급여체계는 현금 현물 사회서비스 むっとする 類語 陸上 グランド bテδウi 学校 ハングル 発音 對平 新宮 大阪 北長野駅か 仙台市宮城野区榴ケ岡 ごまきち 休載 банджо компания ž ª Ð Ñ Ñ Ñ ÐºÐ Ðº máy nhật ؤفث vãƒæ 雷泽克球员 對帳 滋賀 女王様 당근 가로등 기둥 国際頭痛分類 레브피아노 모임 분당 경보제약 그룹웨어 飯田橋 王子神谷 九谷焼 桜月夜 割戻し計算 奥付 中兴硒鼓 大井町から赤坂駅 釜山 怒ると怖い