XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Cung Quan Lộc (cung Sự Nghiệp) là phần nằm ở chính giữa trán, từ Thiên Trung trở xuống Ấn Đường, tượng trưng cho sự phát triển của não.
Tướng lý cung Quan Lộc

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Cung này dài thể hiện não bộ phát triển tốt. Chủ nhân có khả năng tư duy, sáng tạo, khả năng nhận biết, phán đoán và ứng phó cao; có lòng nhân từ, giỏi giao tiếp, cuộc đời gặp nhiều may mắn và thành công trong lĩnh vực kinh doanh.

Người có tướng lý cung Quan Lộc tốt thì phần giữa trán cao đều, đầy đặn và bằng phẳng, không có nốt ruồi hoặc vết sẹo. Nếu tướng lý tốt thì dễ có được danh lợi, được quý nhân phù trợ hoặc cấp trên giúp đỡ.

Nữ giới có trán quá cao và rộng cá tính thường mạnh mẽ như nam giới. Trong công việc, họ khá cẩn trọng, có trách nhiệm. Người có tướng này nên kết hôn sau tuổi 30, nên hoặc kết hôn với người có trán cao hoặc rộng hơn, nếu không cuộc sống hôn nhân sẽ khó được như ý muốn.

Người có phần giữa trán lồi lên, lệch sang bên trái hoặc bên phải, có sẹo hoặc nốt ruồi là tướng cung quan lộc không hợp chuẩn, dù được nhiều người giúp đỡ và rất nỗ lực phấn đấu song cũng khó đạt được danh lợi phú quý. Họ là những người có tài song không gặp thời.

Nếu cung Quan Lộc có màu sắc sáng là người hiển đạt; khí sắc vàng đỏ thì chủ nhân gặp nhiều may mắn, hiển đạt về đường công danh; sắc xanh thì tất có sự lo buồn; sắc đỏ thì chủ nhân gặp nhiều chuyện thị phi; sắc trắng thì gia sự có tang.

(Theo Tìm hiểu nhân tướng học theo Kinh Dịch)


Về Menu


神明下から平塚駅 南昌古村落乡村卫生院 设享集 王子公園から阪急六甲 徒歩 续编邪神墨然 小葡萄蛋糕 看全文 老款吉利博瑞仪表显示实时速度 物理教育研究方法 معركه تبة الشجرة ماذا حدث 孤独而又灿烂的神鬼怪在线观看免费观看韩剧 攻略他儿子后禁欲教授跪求我复婚 향미볍씨 东北农业大学刘佳健 逆袭终成空 短剧 看全集 情深何许林 爱吃绿豆糕的纳兰闲静 азимут владивосток ドンキホーテ サロニア 복코다리 什邡医院 ヤリスクロス取扱説明書 大兴村湾 ท ศนะเทพ 江西宜春遂宁高速公路地质 德勤 刘卫 浴全举 云南省大数据有限公司校园招聘 坎昆 奇琴伊察 一日游 住田 紗里 黄丞 中望 笔记本触摸板缩写 鶴田吾郎 有案底能念軍校嗎 tốt bụng 華勝進口 南京邮电大学怎么查老师的课程 你懂得的无毒网站 1999年 江西省高考报名人数 指甲 黃色的碎屑 ชาน หมาก đáo 和亲路上我靠淘宝富可敌国 落华荀 髪 丸いやつ 天龙八部归来宠物可以直接上高级血祭吗 基隆河左岸自行車道地圖 thuy va днг в жпг みにも 甘泉政府 衆議院 選挙区 区割り 杉並区 8 部屋の壁 言い換え