XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Cái nghĩa Lưỡi đó, trong đối đơn nguyên (bộ lòng) làm hiệu lệnh, ngoài đối với các máy làm chuông mõ, cho nên hay sinh ra lộ dịch (nước bọt), thì làm xả thể của thần; mật truyền chí lự thì làm thuyền lái của tâm, vì vậy then chốt tính mệnh, sự được, lỗi một đời có nơi uỷ thác, người xưa bởi đó bàn cái nơi ngay lệch, răn cái điều ăn nói càn bậy vậy. Cho nên cái hình lưỡi muốn được ngay mà bén, dài mà lớn là tướng hay hơn hết.
Xem tướng lưỡi

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

·         Nếu hẹp mà dài là tướng người tàn tặc và dối trá;

·         Cộc (bằng đầu) mà ngắn là tướng người gian truân và lật đật;

·         Lớn mà mỏng là tướng người càn bậy

·         Nhỏ mà nhọn là tướng người tham lam

·         Lưỡi thè tới Mũi, ngôi liệt Vương Hầu;

·         Mũi cứng như bàn tay, lộc tới Khanh Tướng;

·         Sắc hồng như son là tướng sang;

·         Sắc đen như mắm là tướng hèn;

·         Sắc đỏ như máu là tướng giàu;

·         Sắc trắng như tro là tướng nghèo

·         Lưỡi có thớ thẳng, làm quan tới Khanh giám

·         Lưỡi có lằn dọc, chức nhậm điện các;

·         Lưỡi có thớ mà quấn quanh, là tướng rất sang;

·         Lưỡi tươi mà thổ đầy Miệng là tướng rất giàu

·         Lưỡi có lằn gấm là tướng ra vào triều sảnh (làm quan

·         Lưỡi có Nốt ruồi là tướng ăn không nói dối;

·         Lưỡi thì như rắn là tướng độc hại;

·         Lưỡi đứt như xẻ là tướng rủi ro

·         Chưa nói mà Lưỡi trước tới, là tướng hay nói càn;

·         Chưa nói mà Lưỡi liếm Môi là tướng nhiều dâm dật.

·         Lưỡi lớn Miệng nhỏ, nói chẳng trót lời

·         Lưỡi nhỏ Miệng lớn, nói năng lém lỉnh;

·         Lưỡi nhỏ mà ngắn là tướng nghèo nàn;

·         Lưỡi lớn mà dài là tướng quan cả;

·         Nền Lưỡi giao lằn là tướng sang quý;

·         Lưỡi không lằn thớ là tướng tầm thường.

·         Lưỡi muốn hồng chẳng muốn trắng

·         Muốn đỏ, chẳng muốn đen.

·         Hình Lưỡi muốn vuông, thế Lưỡi muốn sâu.


Về Menu


ë ë ë³ í ëŒ 판교테크노밸리 전단배포업체 ä Šæ é žæœºå äº معنى سقف لغة 平和台 成増 lóng 振方金屬 Đẩu 南方医科大学在那里 胡椒排骨湯 가락공업사 giáºi ラジオ日経 区域2 白虎单一 ä ç å ç ç ç ŸåŠ æ ç ³è 넘버블럭스 대본집 柬埔寨工业部部长 Xem bói 想陈 从 bá nh Đo 马春潮 嘉为蓝鲸 石川光江 辽东 åŪ æ åŪ į į 奇瑰之湯 thành cay phong thuy鎈 당근 성매매 롤 레벨별 테두리 それに 類語 ì ¼ ëª ë 安那里 เคยส งมาตรา 39 电子科技大学智能感知 井田由美 kinh Phật hay 浅井三姉妹 cầu thang xoắn ốc phong thủy 何猷君皮鞋品牌 広島駅から呉駅 対策まし เล ยงเด กไซส 武汉科技大学附属天佑医院朱丹 栗源书院怎么读 神之冒險家 ÐšÐ¾Ñ Ñ ÑƒÐ¼Ñƒ 傳統蘿蔔乾 菜脯 埃姆莱尼蛙 몽클 남자 바람막이 사이즈 湖南省交通安全法