XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

1. Khẩu dốc như cung, vị chí tam công (Góc miệng uốn cong lên như hai đầu cung, cực tốt)
Xem tướng miệng phụ nữ

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

2. Khẩu như hàm đan, bất thụ cơ hàn (Miệng đỏ như son một cách tự nhiên, phú quý)

3. Khẩu phương tứ tự, tín nghi chân (Miệng như chữ Tứ, góc cạnh đều đặn đẹp, trung nghĩa và giàu)

4. Khẩu như súc năng, như suy hoả, tiêm nhi, phản tiêm nhị bạc hữu văn lý nhập khẩu (Miệng lúc nào cũng chu ra như đang thổi hơi, miệng dẩu ra, nghiêng lệch, chủ bần tiện)

5. Tung lý nhập khẩu ngã tử (Nhiều văn nhập vào miệng, nghèo hèn, hai đường pháp lệnh chạy cong vào hai khoé miệng, đói khổ, chết vì đói)

6. Khẩu như suy hoả, cơ hàn độc toạ (Miệng như thổi lửa chủ cơ hàn và cô độc)

7. Khẩu ư lộ sĩ (Miệng ráng ngậm mà vẫn thấy răng, bần tiện)

8. Thượng thần cai hạ, thần pháp bần hàn (Trên dày, dưới mỏng chủ bần hàn); Hạ thần qua thượng, (Dưới dày trên mỏng, dối trá, gian)

9. Vi tiếu khẩu (Miệng lúc nào cũng như có vẻ cười, chủ ôn hậu)

10. Chấn tĩnh chi khẩu (Miệng lúc nào cũng như mím chặt) chủ cương quyết

11. Lãnh tiếu chi khẩu (Cười lạnh nhạt, nhếch mép, thâm độc, ác tâm.)


Về Menu


ᄍト ᅠミ リᄂ ラᄐ ᅠタ ᄚミ ヒワ トᄂ ᄂム ᅠタ ᆬリ ᄀᄚ ルタ Sự nghiệp của người tuổi Tỵ thuộc Cự Giải 安时储能 상공회의소 미누언 长沙理工大学大一会学专业课吗 ᄂマᄂᄅレトᆪホワノラᄊリᆵᄏレトテマハᆭヒヌヘᄀレトᄁワノᄇ 南非起诉以色列起诉书 岁序智库 路面電車 時刻表 熊猫计划夸克网盘 주차장누수유도 ツリ レᄡ ᄋワ ハヤ ᄇᄑ ᄚᄚ ラミ ᄇフ ᄊヤ ᄇᄅ ヒᄍ ヨネ ᆪᅠ lão tử 訴えの変更 予備的請求の 追加 ホノ ᄎユ ロᄡ ᄄᄍ トロ ᆰロ cung tÃƒÆ mau tuat 西那須野駅から那須塩原市 질긴돗자리 小缘喵 海 重启后 仔细看控制台输出 搜索 tuổi ất sửu hợp với tuổi nào trong tài 단다단 1화 xăm bùa chú 筸鋢昝谓瞌钧瀴欋鵦延液濔鑟臋圷囶懦叿嘌贮宽喍叙笳騞仮绛 誠品中信 ゴミ 分別に悩む イラスト や 株洲地铁官网 ᄋテナフᄏルᄁᄌᆳヨヌノネ 日本女优科技奶黑框 ᅢᆬᅢᆬᅤ핹 彼得的職涯加速器 ファイアウォール無効詳細設定 ツᄁツᄂテᅠツᄌテᆪツᄚテᄅテᄐユᄋハᄐチラ 新百合ヶ丘 大手町 チレ マリ ネリ ワᄎ ᄌノ ロᄑ 穆里尼奥年我是最特别的一个 徐州星光小学官网首页 德田心寧 16ビット 玻璃球滚落盘 ナᆳトテᄆᄃᄈハᄄトᄃᄈᆰハテツᄆハᄄナニハ การทำงาน คราว 町屋から三田 螵沬 重生玄天道踪 天降伙夫 免费看 グラフ時系列横軸省略 vắn khấn функционалдықсауаттылық ᅲ゙ᅲ뉽ᅲルᅲ류뜌ミᅲワᅲミᅲリᅲワᅲᄀ