XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

  • địa võng (Thổ) * * * 1. Ý nghĩa của địa võng: Đây là một ám tinh, có nghĩa: - hiểm ác ngầm - gây rắc rối, ngăn...
  • Hành: Hỏa Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Phá hoại tài sản, bệnh tật, tang tóc (nhỏ), thích chơi bời, cờ bạc, hay nói, khoe khoang, khoác l...
  • Hành: Mộc Loại: Phù tinh Đặc Tính: Chăm chỉ, cẩn thận, cần cù, nuôi nấng, duy trì Phụ Tinh. Sao thứ 12 trong 12 sao thuộc vòng sao T...
  • Hành: Mộc Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Sự thanh tịnh, thanh nhàn, lợi ích cho việc cầu công danh, điền sản, tài lộc.
  • Dưỡng (Mộc) *** 1. Ý nghĩa của dưỡng: - chăm chỉ, cẩn thận, cần cù - chủ sự phù trì, nuôi nấng, bảo trợ, dễ nuô...
  • Hành: Kim Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Quyền uy, quý hiển Tên gọi tắt thường gặp: Cái Phụ tinh. Một trong 4 sao của bộ Tứ Linh là Lon...
  • Hành: Kim Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Quyền uy, quý hiển Tên gọi tắt thường gặp: Cái
  • SAO HOA CÁI (Kim) *** 1. Ý nghĩa tính tình của HOA CÁI trong tử vi : Hoa Cái được gọi là đài các tinh, có nghĩa: - ...
  • Sao Hỏa được lấy hình tượng từ người con út của Lý Tính, tam thái tử Na Tra. Sao Hỏa trong Tử Vi Đẩu Số tượng trưng cho sức chiến đấu mạnh mẽ, nặng lượng dồi dào bất tận, vô cùng ổn định
  • Tính: Âm Hành: Thủy Loại: Văn Tinh, Phúc Tinh Đặc Tính: Khoa giáp, hiển vinh, từ thiện, nhân hậu, cứu giải về bệnh tật, tai họa Tên...
  • Hành: Thủy Loại: Ác tinh Đặc Tính: Thâm trầm, xảo quyệt, ganh ghét, trở ngại, đố kỵ, thị phi Tên gọi tắt thường gặp: Kỵ Phụ tinh. ...
  • Hành: Thủy Loại: Ác tinh Đặc Tính: Thâm trầm, xảo quyệt, ganh ghét, trở ngại, đố kỵ, thị phi Tên gọi tắt thường gặp: Kỵ
  • Hóa kỵ (Thủy) *** 1. Ý nghĩa cơ thể: Hóa Kỵ chỉ cái lưỡi. 2. Ý nghĩa bệnh lý: Hóa Kỵ là ám tinh...
  • Hành: Mộc Loại: Phúc tinh Đặc Tính: Tiền bạc, phú quý, vui mừng Tên gọi tắt thường gặp: Lộc Phụ tinh. Một trong 4 sao của bộ Tứ Hóa...
  • Hành: Mộc Loại: Phúc tinh Đặc Tính: Tiền bạc, phú quý, vui mừng Tên gọi tắt thường gặp: Lộc
  • hóa lộc (Mộc) *** 1. Ý nghĩa cơ thể: Hóa Lộc là râu, một đặc tính của nam giới. - Hóa Lộc, Tham Lang :...
  • Hành: Thủy Loại: Quyền Tinh Đặc Tính: Uy quyền, tôn vinh, lanh lợi, cơ mưu Tên gọi tắt thường gặp: Quyền Phụ tinh. Một trong 4 sao ...
  • Hành: Mộc Loại: Phúc tinh Đặc Tính: Tiền bạc, phú quý, vui mừng Tên gọi tắt thường gặp: Lộc
  • hóa quyền (Thủy) 1. Ý nghĩa cơ thể: Hóa Quyền chỉ hai gò má. Hóa Quyền gặp Kình hay Hình thì gò má có sẹo. Nế...
  • Hành: Hỏa Loại: Sát Tinh Đặc Tính: Nóng nảy, táo bạo, liều lĩnh Tên gọi tắt thường gặp: Hỏa Phụ Tinh. Thuộc bộ sao đôi Hỏa Tinh và L...

硬趣 エコ京橋きらら 安迅思中国 安易に 類語 都万診療所 コアキーパー 黄熊 人工酶 耐風 傘 最強 светелка カイヤナイト 焦点看房 杨广 黄丞 中望 嗯嗯嗯哦哦哦啊 당근 모임 거절 減価償却 端数 주먹밥 밥과소금 시판 四川石綿 人生大事阿里云 町屋誠 広島 红色系头像 麻しん 流行 氣場次數查詢 塞尔套装免费 天龙八部沉香 西藏地区 高原 清算法人决议 マツコ 日傘 自宅 アイコン 仕切り 印刷 有庠科技獎 하트치약 유효기간 麥當勞耀西 ä å¼ºçŸ ä¹Ž азимкт екб 平和台 表参道 封装工艺发生地 והערב נא 구미 제과제빵 클래스 國訓中心集 お産の紐 淫辱的教师 王子 三越前 足指肉芽 板前鐵板燒 平均在院日数 至らない点 尿布墊 大小 常州安石园