XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

  • Các tuổi: Thân - Tý - Thìn tránh ngày Tị và giờ Tị. Các tuổi: Dần - Ngọ - Tuất tránh ngày Hợi và giờ Hợi. Các tuổi: Tị - Dậu - Sửu tránh ngày Dần và giờ Dần. Các tuổi: Hợi - Mão - Mùi tránh ngày Thân và giờ Thân. Chú ý: Cần tránh cả các ngày có tên
  • Tháng Giêng kỵ ngày Sửu Tháng Bảy kỵ ngày Thìn Tháng Hai kỵ ngày Mùi Tháng Tám kỵ ngày Tuất Tháng Ba kỵ ngày Dần Tháng Chín kỵ ngày Tị Tháng Tư kỵ ngày Thân Tháng Mười kỵ ngày Hợi Tháng Năm kỵ ngày Mão Tháng Mười một kỵ ngày Tý Tháng Sáu kỵ ngày Dậu
  • 1. Các ngày ở vòng Giáp Tý - Ngày Bính Dần: Không nên làm lễ cầu Thần, dâng sớ, tế tựu, chiêu hồn. - Ngày Canh Ngọ, Tân Mùi: Không nên tự lễ bái, nếu cầu khẩn phải nhờ các sư thầy, đạo sỹ. - Ngày Quý Dậu: Không nên lễ bái, trừ cầu tế Hà Bá (thủy thầ
  • Tháng Giêng kỵ ngày Tý, Dần Tháng Hai kỵ ngày Dần, Mão Tháng Ba kỵ ngày Thìn, Tị Tháng Tư kỵ ngày Ngọ, Mùi Tháng Năm kỵ ngày Thân, Dậu Tháng Sáu kỵ ngày Tuất, Hợi Tháng Bảy kỵ ngày Dẩn Tháng Tám kỵ ngày Dậu, Dần Tháng Chín kỵ ngày Tị Tháng Mười kỵ n
  • Các ngày: Nhâm Dần Giáp Dần Nhâm Ngọ Ất Mão Canh Ngọ Kỷ Mão. Đến thăm người ốm vào những ngày này sẽ không tốt, gây bất lợi cho người ốm. Có thơ rằng: “Nhâm Dần, Nhâm Ngọ liền Canh Ngọ Giáp Dần, Ất Mão, Kỷ Mão phòng Thần tiên lưu hạ thử lục thần Thăm
  • Tháng Giêng kiêng ngày 13 âm Tháng Hai kiêng ngày 12 âm Tháng Ba kiêng ngày 9 âm Tháng Tư kiêng ngày 7 âm Tháng Năm kiêng ngày 5 âm Tháng Sáu kiêng ngày 3 âm Tháng Bảy kiêng ngày 8 và 29 âm Tháng Tám kiêng ngày 27 âm Tháng Chín kiêng ngày 25 âm Thán
  •   Tân Mão Mậu Thìn Kỷ Tị Mậu Tý Mậu Dần Mậu Tuất Nhâm Tuất Mậu Ngọ Nhâm Ngọ Kỷ Dậu Kỷ Sửu Tân Sửu Quý Tị Kỷ Hợi Tân Ti Mậu Thân.
  • Tháng Giêng - Hai - Ba: tránh các ngày Hợi - Tý - Thìn và các ngày Canh Thân - Canh Dần - Tân Dậu - Nhâm Thìn. Tháng Tư: tránh các ngày Hợi - Tý - Tị - Dậu - Sửu và các ngày Canh Thân - Canh Dần - Tân Dậu - Nhâm Thìn. Tháng Năm: tránh các ngày Tý -
  • Tháng Giêng tránh ngày Tị Tháng Hai tránh ngày Ngọ Tháng Ba tránh ngày Mùi Tháng Tư tránh ngày Hợi Tháng Năm tránh ngày Tý Tháng Sáu tránh ngày sửu Tháng Bảy tránh ngày Thân Tháng Tám tránh ngày Dậu Tháng Chín tránh ngày Tuất Tháng Mười tránh ngày D
  • Đó là các ngày: Tân Mão Mậu Thìn Mậu Ngọ Kỷ Dậu Tân Dậu Mậu Thân Mậu Dần Mậu Tý Nhâm Thân Kỷ Sửu Quý Sửu Bính Tuất Nhâm Ngọ Mậu Tuất Nhâm Tuất Quý Hợi Tân Sửu Kỷ Hợi Quý Tị Tân Hợi   Tân Tị Kỷ Tị   Bài diễn ca ngày “Ly sào” Tân Mão ngày ấy
  • Tháng Giêng kỵ ngày Dần Tháng Hai kỵ ngày Hợi Tháng Ba kỵ ngày Ngọ Tháng Tư kỵ ngày Mão Tháng Năm kỵ ngày Tý Tháng Sáu kỵ ngày Ngọ Tháng Bảy kỵ ngày Dậu Tháng Tám kỵ ngày Mão Tháng Chín kỵ ngày Mão Tháng Mười kỵ ngày Ngọ Tháng Mười một kỵ ngày Mão T
  • Tháng Giêng kỵ ngày Ngọ Tháng Bảy kỵ ngày Sửu Tháng Hai kỵ ngày Dần Tháng Tám kỵ ngày Tị Tháng Ba kỵ ngày Mão Tháng Chín kỵ ngày Tý Tháng Tư kỵ ngày Thìn Tháng Mười kỵ ngày Hợi Tháng Năm kỵ ngày Mão Tháng Mười một kỵ ngày Mùi Tháng Sáu kỵ ngày Thân
  • Tháng Giêng kỵ ngày Thân Tháng Bảy kỵ ngày Dần Tháng Hai kỵ ngày Tuất Tháng Tám kỵ ngày Thìn Tháng Ba kỵ ngày Tuất Tháng Chín kỵ ngày Thìn Tháng Tư kỵ ngày Hợi Tháng Mười kỵ ngày Tị Tháng Năm kỵ ngày Sửu Tháng Mười một kỵ ngày Mùi Tháng Sáu kỵ ngày
  • Tháng Ngày kỵ Tháng Ngày kỵ Tháng Giêng Ngày Dần, Sửu Tháng Bảy Ngày Dần, Mão Tháng Hai Ngày Thân, Mùi Tháng Tám Ngày Dần, Mão Tháng Ba Ngày Thân, Mùi Tháng Chín Ngày Tị, Ngọ Tháng Tư Ngày Ngọ, Dậu Tháng Mười Ngày Ngọ Tháng Năm Ngày Ngọ, Dậu Tháng M
  • Tháng Giêng tránh ngày Ngọ Tháng Hai tránh ngày Mùi Tháng Ba tránh ngày Thân Tháng Tư tránh ngày Dậu Tháng Năm tránh ngày Tuất Tháng Sáu tránh ngày Hợi Tháng Bảy tránh ngày Tý Tháng Tám tránh ngày Sửu Tháng Chín tránh ngày Dần Tháng Mười tránh ngày
  • Tháng Giêng kỵ ngày Tuất Tháng Bảy kỵ ngày Sửu Tháng Hai kỵ ngày Thìn Tháng Tám kỵ ngày Mùi Tháng Ba kỵ ngày Tị Tháng Chín kỵ ngày Dần Tháng Tư kỵ ngày Hợi Tháng Mười kỵ ngày Thân Tháng Năm kỵ ngày Tý Tháng Mười một kỵ ngày Mão Tháng Sáu kỵ ngày Ngọ
  • Tháng Giêng kỵ ngày Tị Tháng Bảy kỵ ngày Sửu Tháng Hai kỵ ngày Tý Tháng Tám kỵ ngày Hợi Tháng Ba kỵ ngày Mùi Tháng Chín kỵ ngày Ngọ Tháng Tư kỵ ngày Mão Tháng Mười kỵ ngày Dậu Tháng Năm kỵ ngày Thân Tháng Mười một kỵ ngày Dần Tháng Sáu kỵ ngày Tuất
  • Đầu tháng kiêng ngày 3 và ngày 7. Giữa tháng kiêng ngày 13 và 18. Cuối tháng kiêng các ngày 22 và 27. Bài thơ ngày “Tam nương” Mồng ba, ngày bảy tránh xa Mười ba, mười tám đến là không hay Hai hai, hai bảy tiếp ngày “Tam nương” tương sát họa tai khôn
  • Tháng Giêng tránh ngày Tý, Hợi Tháng Hai tránh ngày Sửu, Tý Tháng Ba tránh ngày Dần, Sửu Tháng Tư tránh ngày Dần, Mão Tháng Năm tránh ngày Thìn, Mão Tháng Sáu tránh ngày Tị, Thìn Tháng Bảy tránh ngày Ngọ, Tị Tháng Tám tránh ngày Mùi, Ngọ Tháng Chín
  • Tháng Giêng, tháng Bảy kỵ ngày Dần Tháng Hai, tháng Tám kỵ ngày Tý Tháng Ba, tháng Chín kỵ ngày Tuất Tháng Tư, tháng Mười kỵ ngày Thân Tháng Năm, tháng Mười một kỵ ngày Ngọ Tháng Sáu, tháng Chạp kỵ ngày Thìn

牛肉蔬菜一起蒸 烹饪时间 武汉 小笹 矢川から池袋 清算法人决议 黄熊 人工酶 安易に 類語 背板 והערב נא 贵州省 天龙八部沉香 黄丞 中望 重庆市燃放烟花爆竹安全管理条例 無涯 プルーン カルディ chÃy 广州泰迪智能科技有限公司产品价格 原油 メキシコ 木村真由美 静岡県 働き方改革推進支援センター バラモビル 罪恶城市 高 筑波大女子学 マツコ 日傘 人生大事阿里云 貼第 数学分析笔记 小羊偏偏私密照 xem nhân duyên 中洗 建行安全码 只是到了远离钓鱼岛一百四十公里 Tu vi thang 稀土沉入東京灣 ฮณฌฌ 尿細胞診とは 범피헤어 小城大事阿里云 仁木神社 淫辱的教师 有庠科技獎 翁嘉良 физалис カイヤナイト 寵物管理局 熊猫人驱逐令 沈清伊 合集 塞尔套装免费 광주광산구 삼성시스템에어컨 乾燥剤 革靴 棉綸 氨綸 张佳凤至